Hệ thống tài khoản kế toán mới nhất


Ngày đăng: 26/08/2015

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200/2014/TT-BTC

Ngày 22 tháng 12 năm 2014, Bộ Tài Chính đã ký ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp mới theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC.

 Chế độ kế toán mới sẽ có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015, thay thế cho Quyết định 15/2006/QĐ-BTC và Thông tư 244/2009/TT-BTC.

Thông tư 200/2014/TT-BTC đã mang đến rất nhiều thay đổi tích cực, trong đó có cả những thay đổi trong Hệ thống tài khoản kế toán. IAC Hà Nội sẽ cùng các bạn tìm hiểu về sự thay đổi này

I. NHỮNG THAY ĐỔI TRONG HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

1. Không phân biệt ngắn hạn và dài hạn trên tài khoản.

2. Bỏ tài khoản: 129, 139, 142, 144, 159, 311, 315, 342, 351, 415, 431, 512, 531, 532 và toàn bộ tài khoản ngoài bảng

3. Thêm tài khoản:

  • Tài khoản 171 – Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ
  • Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợi
  • Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  • Tài khoản 357 – Quỹ bình ổn giá
  • Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp.

4. Thay đổi các tài khoản sau:

  • Tài khoản 121 – Chứng khoán kinh doanh (trước đây gọi là Đầu tư chứng khoán ngắn hạn)
  • Tài khoản 128 – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (trước đây là Đầu tư ngắn hạn khác)
  • Tài khoản 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết (trước đây là Góp vốn liên doanh)
  • Tài khoản 228 – Đầu tư khác (trước đây là Đầu tư dài hạn khác)
  • Tài khoản 229 – Dự phòng tổn thất tài sản (trước đây là Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn)
  • Tài khoản 242 – Chi phí trả trước (trước đây là Chi phí trả trước dài hạn)
  • Tài khoản 244 – Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược (trước đây là Ký quỹ, ký cược dài hạn)
  • Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính (trước đây là Vay dài hạn)
  • Tài khoản 343 – Nhận ký quỹ, ký cược (trước đây là Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn)
  • Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu (trước đây là Nguồn vốn kinh doanh)
  • Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (trước là Lợi nhuận chưa phân phối)
  • Tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu (gộp 3 tài khoản 521, 531, 532 trước đây).

 II. DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP THEO THÔNG TƯ 200/2014/TT-BTC MỚI NHẤT

Như vậy, sau những thay đổi trên, danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp được ban hành kèm theo thông tư 200/2014/TT-BTC bao gồm 76 tài khoản cấp một, cụ thể:

 DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 200 ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính) (TẢI VỀ )

Số SỐ HIỆU TK  
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN
1 2 3 4
    LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
     
01 111 Tiền mặt
    1111 Tiền Việt Nam
    1112 Ngoại tệ
1113 Vàng tiền tệ
02 112 Tiền gửi Ngân hàng
    1121 Tiền Việt Nam
    1122 Ngoại tệ
    1123 Vàng tiền tệ
03 113 Tiền đang chuyển
    1131 Tiền Việt Nam
    1132 Ngoại tệ
04 121 Chứng khoán kinh doanh
    1211 Cổ phiếu
1212 Trái phiếu
    1218 Chứng khoán và công cụ tài chính khác
05 128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    1281 Tiền gửi có kỳ hạn
1282 Trái phiếu
    1283 Cho vay
1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
06 131 Phải thu của khách hàng
07 133 Thuế GTGT được khấu trừ
13311332 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụThuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
08 136 Phải thu nội bộ
1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
    1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
    1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
    1368 Phải thu nội bộ khác
09 138 Phải thu khác
    1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
    1385 Phải thu về cổ phần hoá
    1388 Phải thu khác
10 141 Tạm ứng
11 151 Hàng mua đang đi đường
12 152 Nguyên liệu, vật liệu
13 153 15311532

1533

1534

Công cụ, dụng cụ Công cụ, dụng cụBao bì luân chuyển

Đồ dùng cho thuê

Thiết bị, phụ tùng thay thế

14 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
15 155 15511557 Thành phẩmThành phẩm nhập khoThành phẩm bất động sản
16 156 Hàng hóa
    1561 Giá mua hàng hóa
    1562 Chi phí thu mua hàng hóa
    1567 Hàng hóa bất động sản
17 157 Hàng gửi đi bán
18 158 Hàng hoá kho bảo thuế
19 161 Chi sự nghiệp
    1611 Chi sự nghiệp năm trước
    1612 Chi sự nghiệp năm nay
20 171 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
21 211 Tài sản cố định hữu hình
    2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
    2112 Máy móc, thiết bị
    2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
    2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
    2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
    2118 TSCĐ khác
22 212  21212122 Tài sản cố định thuê tài chínhTSCĐ hữu hình thuê tài chínhTSCĐ vô hình thuê tài chính
23 213 Tài sản cố định vô hình
    2131 Quyền sử dụng đất
    2132 Quyền phát hành
    2133 Bản quyền, bằng sáng chế
    2134 Nhãn hiệu, tên thương mại
    2135 Chương trình phần mềm
2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
    2138 TSCĐ vô hình khác
24 214 Hao mòn tài sản cố định
    2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
    2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
    2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
    2147 Hao mòn bất động sản đầu tư
25 217 Bất động sản đầu tư
26 221 Đầu tư vào công ty con
27 222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
28 228 22812288 Đầu tư khácĐầu tư góp vốn vào đơn vị khácĐầu tư khác
29 229 22912292

2293

2294

Dự phòng tổn thất tài sảnDự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanhDự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

30 241 Xây dựng cơ bản dở dang
    2411 Mua sắm TSCĐ
    2412 Xây dựng cơ bản
    2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
31 242 Chi phí trả trước
32 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
33 244 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
     
    LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ 
34 331 Phải trả cho người bán
35 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
    33311 Thuế GTGT đầu ra
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
    3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
    3333 Thuế xuất, nhập khẩu
    3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335 Thuế thu nhập cá nhân
    3336 Thuế tài nguyên
    3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
    33383338133382 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khácThuế bảo vệ môi trườngCác loại thuế khác
    3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
36 334 Phải trả người lao động
    3341 Phải trả công nhân viên
    3348 Phải trả người lao động khác
37 335 Chi phí phải trả
38 336 Phải trả nội bộ
    336133623363

3368

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanhPhải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giáPhải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Phải trả nội bộ khác

39 337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
40 338   Phải trả, phải nộp khác
    3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
    3382 Kinh phí công đoàn
    3383 Bảo hiểm xã hội
    3384 Bảo hiểm y tế
    3385 Phải trả về cổ phần hoá
    3386 Bảo hiểm thất nghiệp
    3387 Doanh thu chưa thực hiện
    3388 Phải trả, phải nộp khác
41 341  34113412 Vay và nợ thuê tài chínhCác khoản đi vayNợ thuê tài chính
42 343  343134311

34312

34313

3432

Trái phiếu phát hànhTrái phiếu thườngMệnh giá trái phiếu

Chiết khấu trái phiếu

Phụ trội trái phiếu

Trái phiếu chuyển đổi

43 344 Nhận ký quỹ, ký cược
44 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
45 352 35213522

3523

3524

Dự phòng phải trảDự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóaDự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

Dự phòng phải trả khác

46 353 Quỹ khen thưởng phúc lợi
    3531 Quỹ khen thưởng
    3532 Quỹ phúc lợi
    3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
    3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
47 356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
48 357 Quỹ bình ổn giá
   
    LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
     
49 411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
    41114111141112 Vốn góp của chủ sở hữuCổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyếtCổ phiếu ưu đãi
    4112 Thặng dư vốn cổ phần
    4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
    4118 Vốn khác
50 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
51 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
    4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
    4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
52 414 Quỹ đầu tư phát triển
53 417 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
54 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
55 419 Cổ phiếu quỹ
56 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
    4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
    4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
57 441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
58 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp
    4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
    4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
59 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
   
    LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
     
60 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    5111 Doanh thu bán hàng hóa
    5112 Doanh thu bán các thành phẩm
    51135114 Doanh thu cung cấp dịch vụDoanh thu trợ cấp, trợ giá
    5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
    5118 Doanh thu khác
61 515 Doanh thu hoạt động tài chính
62 521 Các khoản giảm trừ doanh thu
    5211 Chiết khấu thương mại
    5212 Giảm giá hàng bán
    5213 Hàng bán bị trả lại
     
    LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
       
63 611 Mua hàng
    6111 Mua nguyên liệu, vật liệu
    6112 Mua hàng hóa
64  621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
65 622 Chi phí nhân công trực tiếp
66 623 Chi phí sử dụng máy thi công
    6231 Chi phí nhân công
    6232 Chi phí nguyên, vật liệu
    6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6234 Chi phí khấu hao máy thi công
    6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6238 Chi phí bằng tiền khác
67 627 Chi phí sản xuất chung
    6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
    6272 Chi phí nguyên, vật liệu
    6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278 Chi phí bằng tiền khác
68 631 Giá thành sản xuất
69 632 Giá vốn hàng bán
70 635 Chi phí tài chính
71 641 Chi phí bán hàng
    6411 Chi phí nhân viên
6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
6415 Chi phí bảo hành
6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418 Chi phí bằng tiền khác
72 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
    6421 Chi phí nhân viên quản lý
    6422 Chi phí vật liệu quản lý
    6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
    6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6425 Thuế, phí và lệ phí
    6426 Chi phí dự phòng
    6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6428 Chi phí bằng tiền khác
   
    LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
     
73 711 Thu nhập khác
   
    LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
   
74 811 Chi phí khác
75 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
    8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
   
76 911 Xác định kết quả kinh doanh
   

Bạn có thể tham khảo một số dịch vụ kế toán tại IAC:

Nguồn: http://iachanoi.com/


Bài viết liên quan
Lao động nữ nghỉ hưu từ 2018 sẽ được cộng thêm lương hưu

Lao động nữ nghỉ hưu từ 2018 sẽ được cộng thêm lương hưu

  Cách tính lương hưu theo Luật BHXH 2014 có sự bất lợi giữa nam và nữ, do vậy, từ năm 2018...
Xem tiếp
Nguyên nhân doanh nghiệp bị đóng MST thuế và hướng dẫn khắc phục

Nguyên nhân doanh nghiệp bị đóng MST thuế và hướng dẫn khắc phục

Trong quá trình hoạt động sản xuất/ kinh doanh, doanh nghiệp có thể bị đóng mã số thuế (MST)  vì...
Xem tiếp
Cách hạch toán hoá đơn điều chỉnh doanh thu đúng nhất

Cách hạch toán hoá đơn điều chỉnh doanh thu đúng nhất

Khi phát hiện hóa đơn có sai sót đơn giá, số lượng, thành tiền… làm tăng hoặc giảm doanh thu và thuế...
Xem tiếp
6 việc Kế toán phải làm trong tháng 9/2018

6 việc Kế toán phải làm trong tháng 9/2018

Tháng 9 sắp hết rồi, hoạt động kế toán của doanh nghiệp bạn đã hoàn tất 6 công việc bắt buộc sau chưa?...
Xem tiếp
Thủ tục khai báo tăng/giảm tham gia BHXH, BHYT

Thủ tục khai báo tăng/giảm tham gia BHXH, BHYT

Việc đóng bảo hiểm bắt buộc cho người lao động là một trong số rất nhiều quyền lợi của người lao động...
Xem tiếp
Bắt buộc cập nhật ngành nghề kinh doanh theo hệ thống mới không?

Bắt buộc cập nhật ngành nghề kinh doanh theo hệ thống mới không?

Vướng mắc trong việc soạn thảo ngành nghề kinh doanh thường gây nhiều khó khăn cho doanh nghiệp trong...
Xem tiếp
X